Nghĩa tiếng Việt
- + from) khác, không giống.động từ
- Không đồng ý, không tán thành, bất đồng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
My opinions differ from yours on this topic.
-
We differ in age but share many interests.
-
to differ from someone in age
khác tuổi ai
-
to differ [in opinion] from (with) someone
không đồng ý với ai
-
I beg to differ
xin phép cho tôi có ý kiến khác
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép