TanroDictionary Sổ từ

difference

/ˈdɪfrəns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khác nhau, tình trạng khác nhau; tính khác nhau; sự chênh lệch.danh từ
  2. Sự bất đồng; mối bất hoà, mối phân tranh; sự cãi nhau.danh từ
  3. Sự chênh lệch về giá cả (hối phiếu... trong những thời gian khác nhau).danh từ
  4. Dấu phân biệt đặc trưng (các giống... ).danh từ
  5. Hiệu, sai phân.danh từ
  6. Phân biệt, phân hơn kém.động từ
  7. Tính hiệu số, tính sai phân.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There is a big difference between these two.

  2. We need to settle our difference quickly.

  3. There was a small difference in price.

  4. That stripe is a family difference.

  5. What is the difference of sets here?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép