Nghĩa tiếng Việt
- Sự khác nhau, tình trạng khác nhau; tính khác nhau; sự chênh lệch.danh từ
- Sự bất đồng; mối bất hoà, mối phân tranh; sự cãi nhau.danh từ
- Sự chênh lệch về giá cả (hối phiếu... trong những thời gian khác nhau).danh từ
- Dấu phân biệt đặc trưng (các giống... ).danh từ
- Hiệu, sai phân.danh từ
- Phân biệt, phân hơn kém.động từ
- Tính hiệu số, tính sai phân.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There is a big difference between these two.
-
We need to settle our difference quickly.
-
There was a small difference in price.
-
That stripe is a family difference.
-
What is the difference of sets here?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép