Nghĩa tiếng Việt
- Khó, khó khăn, gay go.tính từ
- Khó tính, khó làm vừa lòng (người).tính từ
Tiếng Nhật
- 苦しいくるしいđau đớn, khó khăn, vất vả
- 難しいむずかしいkhó
- 不都合ふつごうbất tiện, bất lợi, phiền phức
- ややこしいrắc rối, phức tạp, khó hiểu
- 気難しいきむずかしいkhó tính, kén chọn
Ví dụ
-
This is a very difficult question for students.
-
He is difficult when plans change suddenly.
-
a question difficult to answer
câu hỏi khó trả lời
-
to be difficult of access
khó đến gần, khó lui tới
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép