TanroDictionary Sổ từ

difficult

/ˈdɪfɪkəlt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khó, khó khăn, gay go.tính từ
  2. Khó tính, khó làm vừa lòng (người).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This is a very difficult question for students.

  2. He is difficult when plans change suddenly.

  3. a question difficult to answer

    câu hỏi khó trả lời

  4. to be difficult of access

    khó đến gần, khó lui tới

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép