Nghĩa tiếng Việt
- Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc ((từ lóng) digs).danh từ
- Sự tìm tòi, sự nghiên cứu.danh từ
- Mỏ vàng; mỏ.danh từ
- (thông tục) phòng thuê (có đồ đạc sẵn).danh từ
Tiếng Nhật
- 採掘さいくつsự khai thác mỏ; khai khoáng
Ví dụ
-
Digging took most of the afternoon.
-
Her digging found the old letters.
-
They found gold in the digging.
-
His digging was tiny but clean.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép