Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho xứng, làm cho xứng đáng.động từ
- Làm cho có vẻ đường hoàng; làm cho có vẻ trang nghiêm.động từ
- Tôn, tôn lên, đề cao.động từ
Ví dụ
-
They dignify the data carefully.
-
He learned to dignify the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép