Nghĩa tiếng Việt
- Chân giá trị.danh từ
- Phẩm giá, phẩm cách; lòng tự trọng.danh từ
- Chức tước cao, chức vị cao.danh từ
- Thái độ chững chạc, thái độ đường hoàng; vẻ nghiêm trang.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Every person has an inherent sense of dignity.
-
We must always respect human dignity in society.
-
He kept the dignity on the desk.
-
The dignity was important at work.
-
the dignity of labour
chân giá trị của lao động
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép