Nghĩa tiếng Việt
- làm hư nát, làm đổ nát (nhà... ); làm long tay gãy ngõng (đồ đạc); làm xác xơ (quần áo... ).động từ
- Phung phí (của cải).động từ
Ví dụ
-
Rain can dilapidate an old wooden house.
-
He will dilapidate his savings on games.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép