TanroDictionary Sổ từ

dilettanti

/dɪlɪˈtæntiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ham mê nghệ thuật.danh từ
  2. Tay chơi tài tử, người không chuyên sâu (không tập trung đi sâu vào cái gì).danh từ
  3. Tài tử, không chuyên sâu (về một môn gì).tính từ

Ví dụ

  1. The dilettanti admired art but never studied it.

  2. He was only a dilettanti in music.

  3. Her approach was dilettanti and casual.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép