Nghĩa tiếng Việt
- Người ham mê nghệ thuật.danh từ
- Tay chơi tài tử, người không chuyên sâu (không tập trung đi sâu vào cái gì).danh từ
- Tài tử, không chuyên sâu (về một môn gì).tính từ
Ví dụ
-
The dilettanti admired art but never studied it.
-
He was only a dilettanti in music.
-
Her approach was dilettanti and casual.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép