Nghĩa tiếng Việt
- bệnh bạch hầu.danh từ
Ví dụ
-
The doctor treated a child with diphtheria.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪfˈθɪəriə/
The doctor treated a child with diphtheria.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép