Nghĩa tiếng Việt
- Nhà ngoại giao.danh từ
- Người khéo giao thiệp; người có tài ngoại giao.danh từ
Tiếng Nhật
- 外交官がいこうかんnhà ngoại giao
Ví dụ
-
The diplomat spoke with calm confidence.
-
She is a diplomat in every conversation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép