TanroDictionary Sổ từ

diplomat

/ˈdɪpləmæt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà ngoại giao.danh từ
  2. Người khéo giao thiệp; người có tài ngoại giao.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The diplomat spoke with calm confidence.

  2. She is a diplomat in every conversation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép