Nghĩa tiếng Việt
- Giám đốc, người điều khiển, người chỉ huy.danh từ
- Quan đốc chính (hồi cách mạng Pháp).danh từ
- Cha đạo.danh từ
- Người đạo diễn (phim).danh từ
- Đường chuẩn.danh từ
- Máy ngắm (ở súng, để điều chỉnh tầm đạn... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The director approved the final budget.
-
The directorate met once a week.
-
The director spoke calmly to the choir.
-
The director cut several scenes from the film.
-
The director circle defines the main path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép