Nghĩa tiếng Việt
- Bài hát (trong lễ) mai táng, bài hát truy điệu.danh từ
- Bài hát buồn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The dirge made everyone in the hall silent.
-
Her song sounded like a dirge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép