TanroDictionary Sổ từ

dirge

/dɜːdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài hát (trong lễ) mai táng, bài hát truy điệu.danh từ
  2. Bài hát buồn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The dirge made everyone in the hall silent.

  2. Her song sounded like a dirge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép