TanroDictionary Sổ từ

disagreement

/ˌdɪsəˈɡriːmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khác nhau, sự không giống nhau.danh từ
  2. Sự không hợp, sự không thích hợp.danh từ
  3. Sự bất đồng, sự không đồng ý kiến.danh từ
  4. Sự bất hoà.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There is a disagreement about the time.

  2. The map showed a disagreement in the labels.

  3. There is a disagreement about the new rules.

  4. Their disagreement ended the friendly chat.

  5. to be in disagreement with someone

    không đồng ý kiến với ai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép