TanroDictionary Sổ từ

否 いな

PHỦ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. không, không phảithán từ
  2. sự phản đối, không tán thànhdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. no; naythán từ
  2. disagreement; objection; disapprovaldanh từ
  3. negatechữ Hán

Cách dùng

"Không, phản đối" (ひ): 「賛否」 — tán thành hay phản đối; 「可否」 — được hay không; 「否決」 — bác bỏ; 「〜か否か」 — có... hay không (văn viết). Đọc いな nghĩa "không" trang trọng.

Ví dụ

  1. その案には賛否両論がある。

    Đề án đó có cả ý kiến tán thành lẫn phản đối.

  2. 参加するか否かを明日までに決めてください。

    Hãy quyết định có tham gia hay không trước ngày mai.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「否」

否

いや

Nghĩa tiếng Việt

  1. thán từ không

Nghĩa tiếng Anh

  1. thán từ no

Chữ Hán trong từ

否
PHỦ, BĨ On: ヒ Kun: いな、いや negate; no; noes; refuse; decline; deny 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

否

ひ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ sự phản đối, không tán thành
  2. danh từ không, phiếu chống
  3. tiền tố · hậu tố không..., phi..., bất...

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ disapproval; disagreement
  2. danh từ no; the noes
  3. tiền tố · hậu tố not ...; dis-; un-

Cách dùng

"Không, phản đối" (đọc いな/ひ): 「賛否」 — tán thành và phản đối; 「〜か否か」 — có hay không (「行くか否か」); tiền tố phủ định như 「否定」. Văn viết, trang trọng.

Từ gần nghĩa: 不賛成いいえ

Từ trái nghĩa: 可賛成

Ví dụ

  • 参加するか否かを明日までに決めてください。Xin hãy quyết định có tham gia hay không trước ngày mai.
  • その案は賛否が分かれた。Ý kiến về đề án đó chia làm hai phe tán thành và phản đối.

Chữ Hán trong từ

否
PHỦ, BĨ On: ヒ Kun: いな、いや negate; no; noes; refuse; decline; deny 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗