Nghĩa tiếng Việt
- Không nhận, không công nhận, không thừa nhận, bác; cự tuyệt.động từ
- Cấm, không cho phép.động từ
Ví dụ
-
The teacher disallowed his excuse for being late.
-
The manager disallowed smoking inside the office.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép