Nghĩa tiếng Việt
- Lột vũ khí, tước vũ khí.động từ
- Đánh bật gươm, đánh bật kiếm (ra khỏi tay ai).động từ
- Tháo dỡ hết vũ khí (trên tàu chiến... ).động từ
- Tước hết khả năng tác hại.động từ
- Làm mất hết giận, làm nguôi giận, làm hết bực tức; làm tiêu tan sự nghi ngờ (của ai).động từ
- Giảm quân bị, giải trừ quân bị.động từ
Ví dụ
-
The guard tried to disarm the attacker.
-
She could disarm him with one quick move.
-
They will disarm the ship before docking.
-
A kind reply can disarm anger.
-
Her smile helped disarm my suspicion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép