Nghĩa tiếng Việt
- Dốc túi, dốc hầu bao, chi tiêu.động từ
Ví dụ
-
They disburse the money carefully each month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪsˈbɜːs/
They disburse the money carefully each month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép