Nghĩa tiếng Việt
- Sự dốc túi, sự dốc hầu bao, sự chi tiêu.danh từ
Tiếng Nhật
- 支出ししゅつkhoản chi; chi tiêu
Ví dụ
-
The disbursement arrived after the report was approved.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép