Nghĩa tiếng Việt
- Đánh bại.động từ
- Làm hỏng, làm thất bại (kế hoạch... ).động từ
- Làm bố rối, làm lúng túng; làm chưng hửng.động từ
Ví dụ
-
Their quick answer discomfited the speaker.
-
Heavy rain discomfited our outdoor plans.
-
The loud noise discomfited the sleeping baby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép