Nghĩa tiếng Việt
- Sự khó ở; sự khó chịu, sự bực bội.danh từ
- Sự không an tâm, sự băn khoăn lo lắng, sự buồn phiền.danh từ
- Sự thiếu tiện nghi, sự bất tiện.danh từ
- Làm khó chịu, làm bực bội.động từ
- Không an tâm, làm băn khoăn lo lắng, làm buồn phiền.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The hard chair caused discomfort during the ride.
-
She felt discomfort about the unfinished work.
-
The old room gave us great discomfort.
-
That tight collar discomforts me all day.
-
The delay discomforted the worried family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép