TanroDictionary Sổ từ

discordant

/dɪsˈkɔːdənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bất hoà, trái ngược nhau, không hoà hợp.tính từ
  2. Chói tai, nghịch tai; không hợp âm.tính từ

Ví dụ

  1. Their ideas were discordant and hard to join.

  2. I heard a discordant note during the concert.

  3. a discordant note

    (âm nhạc) nốt nghịch tai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép