Nghĩa tiếng Việt
- Sự khác nhau, sự không nhất quán, sự không thống nhất, sự trái ngược nhau (của một câu chuyện... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The records show a discrepancy in the totals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép