TanroDictionary Sổ từ

discrepancy

/dɪsˈkrepənsi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khác nhau, sự không nhất quán, sự không thống nhất, sự trái ngược nhau (của một câu chuyện... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The records show a discrepancy in the totals.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép