Nghĩa tiếng Việt
- Sự phân biệt, sự nhận rõ điều khác nhau, sự tách bạch ra.danh từ
- Sự biết phân biệt, sự sáng suốt, óc phán đoán, óc suy xét.danh từ
- Sự đối xử phân biệt.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The company values discrimination in hiring.
-
Her discrimination helped her choose wisely.
-
We must fight against all forms of discrimination.
-
He sought to end racial separation laws and other discrimination against African-Americans in the United States
Ông tìm cách chấm dứt các đạo luật phân biệt chủng tộc và những phân biệt đối xử khác đối với người Mỹ da đen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép