Nghĩa tiếng Việt
- Thảo luận, bàn cãi, tranh luận (một vấn đề gì); nói đến (ai).động từ
- Ăn uống ngon lành thích thú (món ăn, rượu).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We discuss the lesson after dinner.
-
He can really discuss a full plate of rice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép