Nghĩa tiếng Việt
- Làm rời ra, cởi ra, tháo ra; thả ra.động từ
- Làm thoát ra, làm bốc lên (hơi... ).động từ
- Gỡ (một đường kiếm).động từ
- Tách rời, xa rời ra; thoát khỏi sự ràng buộc.động từ
- Thoát ra, bốc lên (hơi... ).động từ
- Gỡ đường kiếm.động từ
Ví dụ
-
Please disengage the bike chain.
-
The machine can disengage steam safely.
-
He disengaged the blade from the wood.
-
She disengaged from the noisy group.
-
Warm tea will disengage more steam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép