Nghĩa tiếng Việt
- Khai quật tử thi, đào mả lên.động từ
- Phát hiện ra, đưa ra ánh sáng.động từ
Ví dụ
-
Workers disentomb the old body for study.
-
The report helped disentomb the hidden truth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép