Nghĩa tiếng Việt
- Bãi bỏ sự thiết lập, bãi bỏ tổ chức.động từ
- Tách (nhà thờ) ra khỏi nhà nước.động từ
Ví dụ
-
The group wants to disestablish the old office.
-
We can disestablish the result quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép