Nghĩa tiếng Việt
- Sự không tán thàn, sự ghét bỏ.động từ
Tiếng Nhật
- 冷遇れいぐうsự đối xử lạnh nhạt, ghẻ lạnh
Ví dụ
-
They disfavor rude comments in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪsˈfeɪvə(r)/
They disfavor rude comments in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép