TanroDictionary Sổ từ

disgusted

/dɪsˈɡʌstɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của disgustđộng từ
  2. Chán ghét, phẫn nộ.tính từ

Ví dụ

  1. She disgusted him with that joke.

  2. He was disgusted by the dirty kitchen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép