Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của disgustđộng từ
- Chán ghét, phẫn nộ.tính từ
Ví dụ
-
She disgusted him with that joke.
-
He was disgusted by the dirty kitchen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép