TanroDictionary Sổ từ

disheartening

/dɪsˈhɑːtnɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm nản lòng, làm nhụt chí.tính từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dishearten.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The long delay was disheartening for the team.

  2. She was disheartening her friend with doubt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép