Nghĩa tiếng Việt
- Làm nản lòng, làm nhụt chí.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dishearten.động từ
Tiếng Nhật
- 心細いこころぼそいbơ vơ, cô đơn, lo lắng, nản lòng
Ví dụ
-
The long delay was disheartening for the team.
-
She was disheartening her friend with doubt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép