TanroDictionary Sổ từ

disincline

/ˌdɪsɪnˈklɑɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho không thích, làm cho không ưa, làm cho chán ghét.động từ

Ví dụ

  1. The cold weather may disincline you from hiking.

  2. to disincline someone to do something

    làm cho ai không thích làm gì

  3. to disincline someone for something

    làm cho ai không thích cái gì, làm cho ai chán ghét cái gì

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép