TanroDictionary Sổ từ

disinterested

/dɪsˈɪntrəstɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô tư, không vụ lợi, không cầu lợi.tính từ
  2. Không quan tâm đến, không để ý đến, hờ hững, thờ ơ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A disinterested judge will ensure a fair trial.

  2. He remained disinterested during the whole lesson.

  3. Disinterested help.

    Sự giúp đỡ vô tư.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép