Nghĩa tiếng Việt
- Vô tư, không vụ lợi, không cầu lợi.tính từ
- Không quan tâm đến, không để ý đến, hờ hững, thờ ơ.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A disinterested judge will ensure a fair trial.
-
He remained disinterested during the whole lesson.
-
Disinterested help.
Sự giúp đỡ vô tư.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép