TanroDictionary Sổ từ

disjunct

/dɪsˈdʒəŋkt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phân đoạn; đứt đoạn; tách đoạn.tính từ

Ví dụ

  1. The path was disjunct and hard to walk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép