Nghĩa tiếng Việt
- Phân đoạn; đứt đoạn; tách đoạn.tính từ
Ví dụ
-
The path was disjunct and hard to walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪsˈdʒəŋkt/
The path was disjunct and hard to walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép