Nghĩa tiếng Việt
- Buồn thảm, tối tăm, ảm đạm, buồn nản, u sầu, phiền muộn.tính từ
- Thất bại, dở, kém cỏi.tính từ
Tiếng Nhật
- 陰気いんきu ám, ảm đạm, ủ rũ, buồn bã
Ví dụ
-
The weather today is very dismal and cold.
-
It was a dismal day for the game.
-
dismal weather
thời tiết ảm đạm
-
dismal prospects
tiền đồ tối tăm, tương lai mù mịt
-
a dismal mood
tâm trạng u sầu buồn nản
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép