TanroDictionary Sổ từ

dismal

/ˈdɪzməl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buồn thảm, tối tăm, ảm đạm, buồn nản, u sầu, phiền muộn.tính từ
  2. Thất bại, dở, kém cỏi.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The weather today is very dismal and cold.

  2. It was a dismal day for the game.

  3. dismal weather

    thời tiết ảm đạm

  4. dismal prospects

    tiền đồ tối tăm, tương lai mù mịt

  5. a dismal mood

    tâm trạng u sầu buồn nản

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép