TanroDictionary Sổ từ

dismember

/dɪsˈmembə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chặt chân tay.động từ
  2. Chia cắt (một nước... ).động từ

Ví dụ

  1. They dismember the data carefully.

  2. The plan may dismember the team into parts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép