TanroDictionary Sổ từ

dismissal

/dɪsˈmɪsl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giải tán.danh từ
  2. Sự cho đi.danh từ
  3. Sự đuổi đi, sự thải hồi, sự sa thải (người làm... ).danh từ
  4. Sự gạt bỏ, sự xua đuổi (ý nghĩ... ).danh từ
  5. Sự bàn luận qua loa, sự nêu lên qua loa (một vấn đề cốt để bỏ qua).danh từ
  6. Sự đánh đi ((quả bóng crickê).danh từ
  7. Sự bỏ không xét (một vụ); sự bác (đơn).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The class ended with a quick dismissal.

  2. His dismissal from the job was sudden.

  3. The company announced his dismissal yesterday.

  4. She answered with dismissal and left.

  5. His dismissal of the issue felt rude.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép