Nghĩa tiếng Việt
- Sự giải tán.danh từ
- Sự cho đi.danh từ
- Sự đuổi đi, sự thải hồi, sự sa thải (người làm... ).danh từ
- Sự gạt bỏ, sự xua đuổi (ý nghĩ... ).danh từ
- Sự bàn luận qua loa, sự nêu lên qua loa (một vấn đề cốt để bỏ qua).danh từ
- Sự đánh đi ((quả bóng crickê).danh từ
- Sự bỏ không xét (một vụ); sự bác (đơn).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The class ended with a quick dismissal.
-
His dismissal from the job was sudden.
-
The company announced his dismissal yesterday.
-
She answered with dismissal and left.
-
His dismissal of the issue felt rude.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép