Nghĩa tiếng Việt
- Xuống (ngựa, xe... ).động từ
- Cho xuống (ngựa), bắt xuống (ngựa).động từ
- Làm ngã ngựa.động từ
- Khuân xuống, dỡ xuống (từ một bệ cao... ).động từ
- Tháo dỡ (máy móc).động từ
Tiếng Nhật
- 降りるおりるđi xuống (núi)
Ví dụ
-
He dismounted from the bike carefully.
-
The rider dismounted the horse in one smooth move.
-
The hit almost dismounted him from his horse.
-
They dismounted the boxes from the high shelf.
-
We dismounted the old machine for repair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép