Nghĩa tiếng Việt
- Không vâng lời, không tuân lệnh.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Do not disobey the safety signs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɪsəˈbeɪ/
Do not disobey the safety signs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép