Nghĩa tiếng Việt
- Làm mất phương hướng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ
- Đặt hướng sai (nhà thờ, bàn thờ, không quay về hướng đông).động từ
Ví dụ
-
The dark room can disorient new visitors.
-
The architect disoriented the building by mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép