Nghĩa tiếng Việt
- Xua đuổi đi, xua tan.động từ
Tiếng Nhật
- 晴らすはらすxua tan, giải tỏa, làm sảng khoái
- 吹き飛ばすふきとばすthổi bay, làm nổ tung
- 消し去るけしさるxóa bỏ, xua tan, loại trừ
- 拭うぬぐうlau, chùi
Ví dụ
-
Laughter can help to dispel your fears.
-
to dispel apprehensions
xua đuổi những mối sợ hãi
-
to dispel darkness
xua tan bóng tối
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép