Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dispiritđộng từ
- Chán nản, ngã lòng.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The bad news dispirited the whole team.
-
She looked dispirited after the long wait.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép