TanroDictionary Sổ từ

disputant

/dɪˈspjuːtənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bàn cãi, người tranh luận.danh từ
  2. Bàn cãi, tranh luận.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Each disputant made a clear point.

  2. The disputant view started a long talk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép