Nghĩa tiếng Việt
- Người bàn cãi, người tranh luận.danh từ
- Bàn cãi, tranh luận.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Each disputant made a clear point.
-
The disputant view started a long talk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép