Nghĩa tiếng Việt
- Sự không để ý, sự không đếm xỉa đến, sự bất chấp, sự coi thường, sự coi nhẹ.danh từ
- Không để ý đến, không đếm xỉa đến, bất chấp, coi thường, coi nhẹ.động từ
Tiếng Nhật
- 不在ふざいsự vắng mặt
- 等閑なおざりsự sao nhãng, xao lãng, coi nhẹ
- 切り捨てるきりすてるcắt bỏ
- 抹殺まっさつsự loại bỏ, thủ tiêu, thanh trừng
Ví dụ
-
He acted in total disregard of the rules.
-
Do not disregard the warning signs.
-
in disregard of
bất chấp không đếm xỉa (cái gì)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép