Nghĩa tiếng Việt
- Làm mang tai tiếng, làm ô danh, làm ô nhục; mang tai mang tiếng, có tiếng xấu, nhơ nhuốc, thành tích bất hảo.tính từ
Tiếng Nhật
- 曖昧あいまいmơ hồ, không rõ ràng
Ví dụ
-
They avoided the disreputable neighborhood during their trip.
-
Disreputable people.
Những kẻ thành tích bất hảo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép