Nghĩa tiếng Việt
- Tước đoạt quyền sở hữu, chiếm đoạt.động từ
Ví dụ
-
The team had to disseise the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdaɪsaɪz/
The team had to disseise the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép