TanroDictionary Sổ từ

disseise

/ˈdaɪsaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tước đoạt quyền sở hữu, chiếm đoạt.động từ

Ví dụ

  1. The team had to disseise the system.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép