TanroDictionary Sổ từ

dissemble

/dɪˈsembl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Che giấu, giấu giếm, che đậy (ý định, hành động... ).động từ
  2. Không nói đến, không kể đến, làm ngơ (một sự việc).động từ
  3. Làm như không biết, làm như không thấy, lờ đi (một câu chửi... ).động từ
  4. Che giấu động cơ, giấu giếm ý định.động từ
  5. Giả vờ, giả trá, giả đạo đức.động từ

Ví dụ

  1. She tried to dissemble her real feelings.

  2. He chose to dissemble the awkward mistake.

  3. I will dissemble the insult and walk away.

  4. They dissemble the data carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép