TanroDictionary Sổ từ

dissipate

/ˈdɪsɪpeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xua tan, làm tiêu tan (bóng tối, mây mù, nỗi lo sợ... ).động từ
  2. Phung phí (tiền của).động từ
  3. Tiêu mòn, làm hao mòn, uổng phí (nghị lực); làm tản mạn (sự chú ý); làm lãng (trí).động từ
  4. Nội động từ.động từ
  5. Tiêu tan.động từ
  6. Chơi bời phóng đãng.động từ

Ví dụ

  1. They will dissipate the report tomorrow.

  2. She tried to dissipate the issue quickly.

  3. He can dissipate the file later.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép