Nghĩa tiếng Việt
- Chơi bời phóng đãng.tính từ
Ví dụ
-
The novel shows a dissolute young man.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪsəluːt/
The novel shows a dissolute young man.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép