Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng cách, tầm xa.danh từ
- Khoảng (thời gian).danh từ
- Quãng đường; (thể dục, thể thao) quãng đường chạy đua (dài 240 iat).danh từ
- Nơi xa, đằng xa, phía xa.danh từ
- Thái độ cách biệt, thái độ xa cách; sự cách biệt, sự xa cách.danh từ
- Cảnh xa (của một bức hoạ).danh từ
- Khoảng cách (giữa hai nốt).danh từ
- Để ở xa, đặt ở xa.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The school is beyond striking distance from here.
-
We will meet at a distance of two weeks.
-
The runner finished the last part of the distance.
-
I can see some mountains in the distance.
-
Please keep your distance from the construction site.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép