TanroDictionary Sổ từ

distich

/ˈdɪsˌtɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoạn thơ hai câu.danh từ

Ví dụ

  1. She wrote a distich about a rainy morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép